adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy sáng tạo, giàu trí tưởng tượng. In an imaginative manner; showing creativity. Ví dụ : "The student imaginatively used colorful paper and recycled materials to build a model of the solar system. " Bạn học sinh đã dùng giấy màu và vật liệu tái chế một cách đầy sáng tạo để xây dựng mô hình hệ mặt trời. mind style ability quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc