adjective🔗ShareGiàu trí tưởng tượng, sáng tạo. Having a lively or creative imagination."My sister is very imaginative; she came up with a fantastic story about a talking dog for her English class. "Chị gái tôi rất giàu trí tưởng tượng; chị ấy đã nghĩ ra một câu chuyện tuyệt vời về một con chó biết nói cho bài tập tiếng Anh của mình.mindcharacterabilityqualitybeingtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGiàu trí tưởng tượng, sáng tạo. Tending to be fanciful or inventive."My daughter is very imaginative; she creates elaborate stories with her toys for hours. "Con gái tôi rất giàu trí tưởng tượng; con bé có thể tự nghĩ ra những câu chuyện phức tạp và chơi với đồ chơi hàng giờ liền.mindcharacterabilitytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHư cấu, tưởng tượng. False or imagined."The student's imaginative account of the dinosaur's roar was not based on fact. "Bài tường thuật hư cấu của học sinh về tiếng gầm của khủng long không dựa trên sự thật.mindcharacterabilitytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc