Hình nền cho imbibes
BeDict Logo

imbibes

/ɪmˈbaɪbz/

Định nghĩa

verb

Uống, nhấm nháp, hấp thụ (nước).

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, John thường thư giãn bên lò sưởi và nhấm nháp một ly rượu vang đỏ.