verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống, nhấm nháp, hấp thụ (nước). To drink (used frequently of alcoholic beverages). Ví dụ : "After a long day at work, John often relaxes by the fireplace and imbibes a glass of red wine. " Sau một ngày dài làm việc, John thường thư giãn bên lò sưởi và nhấm nháp một ly rượu vang đỏ. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấm, hấp thụ, lĩnh hội. To take in; absorb. Ví dụ : "to imbibe knowledge" Tiếp thu kiến thức. physiology body drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc