Hình nền cho inadequacy
BeDict Logo

inadequacy

/ɪnˈædɪkwəsi/ /ɪˈnædɪkwəsi/

Định nghĩa

noun

Sự thiếu sót, sự bất cập, sự không đủ.

Ví dụ :

Bài làm của học sinh cho thấy rõ sự thiếu sót trong việc hiểu bài.