noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu sót, sự bất cập, sự không đủ. The state of being inadequate. Ví dụ : "The student's performance showed a clear inadequacy in understanding the material. " Bài làm của học sinh cho thấy rõ sự thiếu sót trong việc hiểu bài. being condition quality character aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu thốn, sự không đủ, sự bất cập. A shortage of required material. Ví dụ : "The inadequacy of study materials before the exam caused many students to fail. " Sự thiếu thốn tài liệu học tập trước kỳ thi đã khiến nhiều học sinh trượt. condition amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu sót, sự bất cập, sự không đủ năng lực. A lack of competence or ability. Ví dụ : "The student's repeated poor grades demonstrated a significant inadequacy in math skills. " Việc học sinh liên tục bị điểm kém cho thấy sự không đủ năng lực đáng kể trong các kỹ năng toán học. ability character quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc