Hình nền cho competence
BeDict Logo

competence

/ˈkɒmpətəns/

Định nghĩa

noun

Năng lực, khả năng, trình độ.

Ví dụ :

"The teacher praised the student's competence in math. "
Giáo viên khen ngợi năng lực toán học của học sinh đó.
noun

Ví dụ :

Sự thành thạo trong lập trình máy tính đã khiến cô ấy trở thành một thành viên giá trị của đội.
noun

Ví dụ :

Khả năng ngôn ngữ của đứa trẻ về mặt ngữ pháp, thể hiện qua việc bé có thể tạo ra những câu phức tạp, thật sự rất đáng nể, mặc dù đôi khi bé gặp khó khăn trong việc sử dụng ngữ pháp chuẩn khi trò chuyện.