noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thiếu khả năng, người bất tài. An individual who is inadequate. Ví dụ : "The inadequate showed up late to every class, making it hard to keep up with the course material. " Cái người bất tài đó lúc nào cũng đi học muộn, khiến cho việc theo kịp bài vở trở nên khó khăn. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đủ, thiếu, không đáp ứng được. Not adequate; not fit for the purpose Ví dụ : "inadequate representation" Sự đại diện không đầy đủ. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc