noun🔗ShareNgười không được chấp nhận, người không đủ tư cách. A person who is not to be admitted (to a country, a group, etc)."After failing the background check, John became an inadmissible to the club. "Sau khi trượt vòng kiểm tra lý lịch, John trở thành người không được chấp nhận vào câu lạc bộ.politicsnationgovernmentlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông được chấp nhận, không thể chấp nhận, không có giá trị pháp lý. Not admissible, especially that cannot be admitted as evidence at a trial"The witness's statement was inadmissible in court because it was based on hearsay. "Lời khai của nhân chứng không được tòa án chấp nhận vì nó chỉ dựa trên lời đồn.lawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc