Hình nền cho admissible
BeDict Logo

admissible

/ədˈmɪsəbl/ /ædˈmɪsəbl/

Định nghĩa

adjective

Được chấp nhận, có thể chấp nhận, chấp nhận được.

Ví dụ :

Lời khai của anh ta được tòa án chấp nhận, nghĩa là nó hợp lệ và có thể dùng để củng cố vụ kiện của anh ta.
adjective

Chấp nhận được, có thể chấp nhận được, hợp lệ.

Ví dụ :

Thời gian ước tính đi đến nhà bà là một cách ước lượng chi phí hợp lệ; nó không bao giờ lâu hơn thời gian thực tế.