adjective🔗ShareĐược chấp nhận, có thể chấp nhận, chấp nhận được. Capable or deserving to be admitted, accepted or allowed; allowable, permissible, acceptable."His evidence was admissible in court, meaning it was acceptable and could be used to support his case. "Lời khai của anh ta được tòa án chấp nhận, nghĩa là nó hợp lệ và có thể dùng để củng cố vụ kiện của anh ta.lawrightstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChấp nhận được, có thể chấp nhận được, hợp lệ. Describing a heuristic that never overestimates the cost of reaching a goal."The estimated travel time to Grandma's house is an admissible heuristic; it never takes longer than the actual time. "Thời gian ước tính đi đến nhà bà là một cách ước lượng chi phí hợp lệ; nó không bao giờ lâu hơn thời gian thực tế.computinglogictheorytechnicalsciencemathsystemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc