

admissible
Định nghĩa
adjective
Chấp nhận được, có thể chấp nhận được, hợp lệ.
Ví dụ :
Từ liên quan
permissible adjective
/pərˈmɪsɪbəl/ /pɜːrˈmɪsɪbəl/
Cho phép được, được phép.
"Using a calculator is permissible during the math test. "
Được phép dùng máy tính trong bài kiểm tra toán.
describing verb
/dɪˈskraɪbɪŋ/
Miêu tả, diễn tả, mô tả.
acceptable adjective
/æk.ˈsɛp.tə.bəl/