BeDict Logo

hearsay

/ˈhɪərseɪ/ /ˈhɪrseɪ/
Hình ảnh minh họa cho hearsay: Lời đồn, tin đồn, chuyện tầm phào.
 - Image 1
hearsay: Lời đồn, tin đồn, chuyện tầm phào.
 - Thumbnail 1
hearsay: Lời đồn, tin đồn, chuyện tầm phào.
 - Thumbnail 2
noun

Lời đồn, tin đồn, chuyện tầm phào.

Cô giáo bác bỏ câu chuyện đó chỉ là tin đồn nhảm vì không ai thực sự tận mắt chứng kiến học sinh gian lận cả; đó chỉ là chuyện họ nghe được từ bạn của một người bạn.

Hình ảnh minh họa cho hearsay: Lời đồn, tin đồn, lời truyền miệng.
 - Image 1
hearsay: Lời đồn, tin đồn, lời truyền miệng.
 - Thumbnail 1
hearsay: Lời đồn, tin đồn, lời truyền miệng.
 - Thumbnail 2
noun

Lời cáo buộc của giáo viên rằng Maria gian lận trong bài kiểm tra đã bị bác bỏ vì chỉ là lời đồn; không ai tận mắt chứng kiến cô ấy quay cóp cả.

Hình ảnh minh họa cho hearsay: Lời đồn, tin đồn, lời truyền miệng.
 - Image 1
hearsay: Lời đồn, tin đồn, lời truyền miệng.
 - Thumbnail 1
hearsay: Lời đồn, tin đồn, lời truyền miệng.
 - Thumbnail 2
noun

Thẩm phán bác bỏ lời khai đó vì nó chỉ là lời đồn do nhân chứng chỉ đang kể lại những gì người khác nói với anh ta về vụ tai nạn xe, chứ không phải những gì anh ta tận mắt chứng kiến.