Hình nền cho inaptitude
BeDict Logo

inaptitude

/ɪˈnæptɪˌtud/ /ˌɪnæpˈtɪtjud/

Định nghĩa

noun

Vụng về, thiếu khả năng.

Ví dụ :

"His inaptitude for playing the piano was obvious; he couldn't even play a simple scale correctly. "
Sự vụng về của anh ấy trong việc chơi piano thể hiện rất rõ; anh ấy thậm chí còn không thể chơi đúng một gam đơn giản.