Hình nền cho inculcate
BeDict Logo

inculcate

/ˈɪn.kʌl.keɪt/

Định nghĩa

verb

Gieo rắc, ăn sâu, khắc sâu.

Ví dụ :

Cô giáo cố gắng khắc sâu tình yêu đọc sách bằng cách đọc to cho cả lớp nghe mỗi ngày.