Hình nền cho emerged
BeDict Logo

emerged

/iˈmɜːd͡ʒd/ /iˈmɝd͡ʒd/

Định nghĩa

verb

Xuất hiện, hiện ra, nổi lên.

Ví dụ :

"The sun emerged from behind the clouds. "
Mặt trời nhô lên từ sau những đám mây.