Hình nền cho sentiment
BeDict Logo

sentiment

/ˈsɛn.tɪ.mənt/

Định nghĩa

noun

Tình cảm, cảm xúc, tâm trạng.

Ví dụ :

"The sentiment emerged that we were acting too soon."
Một cảm giác chung dần xuất hiện là chúng ta đang hành động quá sớm.