verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn cong vào trong, làm cong vào trong. To cause something to curve inwards. Ví dụ : "A small amount of spin may incurve the ball." Một chút xoáy có thể làm quả bóng cong vào trong. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong vào, uốn vào. To curve inwards. Ví dụ : "The artist used a special tool to incurve the metal, creating a gentle curve on the inside of the bowl. " Người nghệ sĩ đã dùng một dụng cụ đặc biệt để uốn cong vào phần kim loại, tạo ra một đường cong nhẹ nhàng ở mặt trong của cái bát. appearance figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc