noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng jane, Tiền jane. A silver Genovese coin, first used in England in the 14th century. Ví dụ : "While researching medieval coinage, I learned that a "jane" was a type of silver coin used in England long ago. " Khi nghiên cứu về tiền xu thời trung cổ, tôi biết rằng "đồng jane" là một loại tiền xu bằng bạc được sử dụng ở Anh từ rất lâu rồi. history finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Jane: Một cô gái, bạn gái. A woman, often specifically a girlfriend. Ví dụ : "What happened to your regular Jane?" Cô bạn gái quen thuộc của cậu dạo này thế nào rồi? person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng jane, tiền jane. A silver Genovese coin, first used in England in the 14th century. Ví dụ : "The antique shop owner showed me a rare jane, a silver coin from the 14th century. " Ông chủ tiệm đồ cổ cho tôi xem một đồng jane quý hiếm, một loại tiền xu bạc từ thế kỷ 14. history economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách làng chơi nữ. A female client of a prostitute. Ví dụ : "The police arrested both the prostitute and her jane at the motel. " Cảnh sát đã bắt cả gái mại dâm và khách làng chơi nữ của cô ta tại nhà nghỉ. sex person human job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần jean, vải jean. Denim. Ví dụ : "She wore a tattered jean jacket." Cô ấy mặc một chiếc áo khoác jean sờn rách. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc