verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định cư, cư trú, sinh sống. To supply with inhabitants; to people. Ví dụ : "The city was rapidly populated after the discovery of gold. " Thành phố nhanh chóng trở nên đông đúc dân cư sau khi phát hiện ra vàng. world geography environment area place human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sống, cư trú. To live in; to inhabit. Ví dụ : "The small town was populated by friendly families. " Thị trấn nhỏ đó có nhiều gia đình thân thiện sinh sống. environment world geography area place society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sôi, tăng lên về số lượng. To increase in number; to breed. Ví dụ : "The rabbit hutch quickly populated with baby bunnies after the mother gave birth. " Chuồng thỏ nhanh chóng sinh sôi đầy thỏ con sau khi thỏ mẹ sinh. environment biology ecology world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đầy, Điền vào. To fill initially empty items in a collection. Ví dụ : "Clicking the refresh button will populate the grid." Nhấn nút làm mới sẽ điền dữ liệu vào bảng. environment world area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp, gắn, cắm. To fill initially empty slots or sockets on a circuit board or similar. Ví dụ : "The technician populated the motherboard with the necessary memory chips. " Kỹ thuật viên đã gắn các chip nhớ cần thiết vào bo mạch chủ. electronics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông dân, có dân cư, có người ở. That has, or supplied with, inhabitants or content. Ví dụ : "The coastal town is densely populated, especially during the summer months when tourists arrive. " Thị trấn ven biển này rất đông dân, đặc biệt là vào những tháng hè khi khách du lịch đến. environment geography world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc