Hình nền cho instinctive
BeDict Logo

instinctive

/ɪnˈstɪŋktɪv/

Định nghĩa

adjective

Bản năng, thuộc về bản năng.

Ví dụ :

"The baby's instinctive reaction was to cry when she felt hungry. "
Phản ứng theo bản năng của em bé là khóc khi đói bụng.