adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú vị, một cách thú vị, đáng chú ý. In an interesting way Ví dụ : ""Interestingly, the teacher changed the test date after everyone complained." " Một cách thú vị là, giáo viên đã đổi ngày thi sau khi mọi người phàn nàn. way style quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc