Hình nền cho interestingly
BeDict Logo

interestingly

/ˈɪntrɪstɪŋli/ /ˈɪntrəstɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Thú vị, một cách thú vị, đáng chú ý.

Ví dụ :

Một cách thú vị là, giáo viên đã đổi ngày thi sau khi mọi người phàn nàn.