Hình nền cho intervocalic
BeDict Logo

intervocalic

/ˌɪntəvəʊˈkælɪk/ /ˌɪntəɹvoʊˈkælɪk/

Định nghĩa

adjective

Giữa nguyên âm.

Ví dụ :

Trong từ "laser," chữ "s" nằm ở vị trí giữa nguyên âm vì nó nằm giữa hai nguyên âm "a" và "e".