Hình nền cho laze
BeDict Logo

laze

/leɪz/

Định nghĩa

noun

Sự lười biếng, Trạng thái lười biếng.

Ví dụ :

"I had a laze on the beach after lunch."
Tôi đã nằm ườn thư giãn trên bãi biển sau bữa trưa.
noun

Hơi axit, bốc hơi axit.

Ví dụ :

Mùi hăng của hơi axit bốc lên khi dung nham siêu nóng tiếp xúc với nước biển lảng vảng trong không khí gần bãi biển cát đen mới hình thành, liên tục nhắc nhở về sự tương tác dữ dội của núi lửa với đại dương.