noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chủ mưu, người интрига. An intriguer. Ví dụ : "The new employees were intriguants, always trying to learn office secrets and influence company decisions behind the scenes. " Những nhân viên mới là những kẻ chủ mưu, luôn cố gắng tìm hiểu những bí mật văn phòng và gây ảnh hưởng đến các quyết định của công ty sau lưng mọi người. person character politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc