Hình nền cho intriguants
BeDict Logo

intriguants

/ɪnˈtriːɡənts/ /æ̃ˈtriːɡənts/

Định nghĩa

noun

Kẻ chủ mưu, người интрига.

An intriguer.

Ví dụ :

Những nhân viên mới là những kẻ chủ mưu, luôn cố gắng tìm hiểu những bí mật văn phòng và gây ảnh hưởng đến các quyết định của công ty sau lưng mọi người.