Hình nền cho scurry
BeDict Logo

scurry

/ˈskʌɹi/ /ˈskɝɹi/

Định nghĩa

noun

Sự chạy vội, sự hối hả.

Ví dụ :

Cảnh bọn trẻ chạy vội qua sân chơi chỉ là một loạt những bàn chân thoăn thoắt.