noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chạy vội, sự hối hả. A dash. Ví dụ : "The children's scurry across the playground was a blur of feet. " Cảnh bọn trẻ chạy vội qua sân chơi chỉ là một loạt những bàn chân thoăn thoắt. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủi, chạy vội, tất tả. To run with quick light steps, to scamper. Ví dụ : "The children scurried out of the classroom when the bell rang. " Khi chuông reo, bọn trẻ lủi vội ra khỏi lớp. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc