adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sửa chữa, không thể khắc phục, không thể cứu vãn. Incapable of being repaired, amended, cured or rectified; unrepairable. Ví dụ : "The damage to the antique clock was irreparable; no one could fix it. " Thiệt hại cho chiếc đồng hồ cổ này là không thể sửa chữa được; không ai có thể làm nó chạy lại như cũ. condition quality disaster medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc