verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạm ngọc, đính đá quý, trang trí bằng ngọc. To bejewel; to decorate or bedeck with jewels or gems. Ví dụ : "The artisan jeweled the wooden box with sparkling gems. " Người thợ thủ công đã nạm những viên đá quý lấp lánh lên chiếc hộp gỗ. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạm ngọc, đính đá quý. Set with jewels Ví dụ : "My grandmother's antique necklace was jeweled with sparkling diamonds. " Chiếc vòng cổ cổ của bà tôi được nạm kim cương lấp lánh. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc