noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá quý, ngọc, châu báu. A precious stone, usually of substantial monetary value or prized for its beauty or shine. Ví dụ : "The museum displayed a collection of rare gems, including diamonds and rubies. " Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đá quý hiếm có, bao gồm cả kim cương và hồng ngọc. material geology mineral value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọc, bảo vật, châu báu. Any precious or highly valued thing or person. Ví dụ : "My children are the true gems in my life. " Các con của tôi là những bảo vật vô giá trong cuộc đời tôi. value person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọc, bảo vật. Anything of small size, or expressed within brief limits, which is regarded as a gem on account of its beauty or value, such as a small picture, a verse of poetry, or an epigram. Ví dụ : "a gem of wit" một câu nói dí dỏm như ngọc. art literature value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồi, mầm. A gemma or leaf-bud. Ví dụ : "The gardener carefully separated the gems forming on the leaf of the succulent, hoping to propagate new plants. " Người làm vườn cẩn thận tách những chồi đang mọc trên lá cây mọng nước, hy vọng nhân giống cây mới. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài Orthonama obstipata. A type of geometrid moth, Orthonama obstipata. Ví dụ : "Entomologists studying the moth population in the park identified several "gems" amongst the other geometrid species. " Các nhà côn trùng học nghiên cứu quần thể bướm đêm trong công viên đã xác định được một vài cá thể "ngài Orthonama obstipata" giữa các loài bướm đêm thuộc họ Geometridae khác. insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá quý ruby, thư viện ruby. A package containing programs or libraries for the Ruby programming language. Ví dụ : "The Ruby programmer installed several gems to add extra features to his website. " Để thêm các tính năng cho trang web, lập trình viên Ruby đã cài đặt một vài thư viện ruby. computing technology technical internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt chữ. A size of type between brilliant (4-point) and diamond (4½-point), running 222 lines to the foot. Ví dụ : "The printer used gems for the tiny footnotes at the bottom of the old manuscript page. " Nhà in đã dùng hạt chữ gems cho những chú thích nhỏ xíu ở cuối trang bản thảo cổ. type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạm ngọc, trang hoàng bằng đá quý. To adorn with, or as if with, gems. Ví dụ : "She carefully gems her handmade cards with colorful rhinestones, making each one special. " Cô ấy cẩn thận nạm những tấm thiệp thủ công của mình bằng đá rhinestones đầy màu sắc, khiến mỗi tấm thiệp trở nên thật đặc biệt. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc