Hình nền cho jittery
BeDict Logo

jittery

/ˈdʒɪt.ɹi/ /ˈdʒɪt.ə.ɹi/

Định nghĩa

adjective

Bồn chồn, lo lắng, căng thẳng.

Ví dụ :

Trước bài kiểm tra toán quan trọng, học sinh đó cảm thấy bồn chồn và lo lắng.