Hình nền cho nervy
BeDict Logo

nervy

/ˈnɜː.vi/ /ˈnɝ.vi/

Định nghĩa

adjective

Táo bạo, liều lĩnh, mặt dày.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó táo bạo đến mức dám hỏi thầy giáo một câu hỏi khó trước cả lớp.