BeDict Logo

jitter

/ˈdʒɪt.ə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho jitter: Sự rung lắc, sự xê dịch ngẫu nhiên.
noun

Sự rung lắc, sự xê dịch ngẫu nhiên.

Để hình dung rõ hơn kết quả khảo sát, phần mềm trực quan hóa dữ liệu đã áp dụng một chút rung lắc ngẫu nhiên vào mỗi chấm, tách các điểm lẽ ra chồng chéo lên nhau.

Hình ảnh minh họa cho jitter: Rung rinh, làm rung rinh, làm lệch.
verb

Rung rinh, làm rung rinh, làm lệch.

Để thể hiện điểm số riêng của từng bạn học sinh dù tất cả đều đạt cùng một điểm, cô giáo quyết định làm rung rinh các điểm dữ liệu trên biểu đồ để chúng ta có thể thấy từng điểm một thay vì chỉ một chấm to duy nhất.