noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trễ, độ trễ, giật. A gap, a delay; an interval created by something not keeping up; a latency. Ví dụ : "There's a noticeable lag between when I press the button on my computer and when something actually happens on the screen. " Có một độ trễ đáng kể giữa lúc tôi nhấn nút trên máy tính và lúc có gì đó thực sự xảy ra trên màn hình. time gap technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trễ, độ trễ. Delay; latency. Ví dụ : "The internet connection had a significant lag, making online class difficult to follow. " Kết nối internet bị trễ đáng kể, khiến cho việc theo dõi lớp học trực tuyến trở nên khó khăn. technology computing communication internet electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tù nhân bị đày đi, người bị đày đi. One sentenced to transportation for a crime. Ví dụ : "The convicted thief was a lag sent to a penal colony. " Tên trộm bị kết án đó là một tù nhân bị đày đi đến thuộc địa hình sự. person law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tù nhân, phạm nhân. A prisoner, a criminal. Ví dụ : "The lag was brought in for questioning about the vandalism at the school. " Tên tù nhân đó bị đưa vào để thẩm vấn về vụ phá hoại ở trường. person law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm băng. A method of deciding which player shall start. Both players simultaneously strike a cue ball from the baulk line to hit the top cushion and rebound down the table; the player whose ball finishes closest to the baulk cushion wins. Ví dụ : "The lag was used to determine who would serve first in the tennis match. " Việc chạm băng được dùng để quyết định ai sẽ giao bóng trước trong trận đấu quần vợt này. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tụt lại phía sau, kẻ chậm chân. One who lags; that which comes in last. Ví dụ : "In the school race, the lag was the student who finished last. " Trong cuộc đua ở trường, người tụt lại phía sau là học sinh về đích cuối cùng. person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn dư, phần cuối. The fag-end; the rump; hence, the lowest class. Ví dụ : "The lag of the graduating class struggled to find jobs after graduation. " Những học sinh thuộc tốp cuối của khóa tốt nghiệp chật vật tìm việc sau khi ra trường. group society word language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván thùng, mảnh ghép (của thùng). A stave of a cask, drum, etc.; especially one of the narrow boards or staves forming the covering of a cylindrical object, such as a boiler, or the cylinder of a carding machine or steam engine. Ví dụ : "The cooper carefully inspected each lag of the barrel, ensuring a tight seal to prevent leaks. " Người thợ làm thùng cẩn thận kiểm tra từng ván thùng của cái thùng gỗ, đảm bảo chúng khít nhau để tránh bị rò rỉ. part technical machine structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngỗng xám. A bird, the greylag. Ví dụ : "The greylag, a common bird in our local park, often lands near the bird feeder. " Ngỗng xám, một loài chim phổ biến ở công viên gần nhà, thường đáp xuống gần chỗ cho chim ăn. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, tụt lại, rớt lại. To fail to keep up (the pace), to fall behind Ví dụ : "The student was lagging behind in math class because she missed several weeks of school. " Cô học sinh đó bị tụt lại ở môn toán vì đã nghỉ học mấy tuần liền. time achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, Cách nhiệt. To cover (for example, pipes) with felt strips or similar material (referring to a time lag effect in thermal transfer) Ví dụ : "To prevent the pipes from freezing in the winter, we need to lag them with insulation. " Để tránh cho đường ống bị đóng băng vào mùa đông, chúng ta cần bọc cách nhiệt chúng. material technical industry building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày ải, lưu đày. To transport as a punishment for crime. Ví dụ : "The judge ordered the thief to be laged to the county jail. " Quan tòa ra lệnh đày tên trộm đến nhà tù của hạt. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, trì trệ. To cause to lag; to slacken. Ví dụ : "The heavy rain began to lag the progress of the marathon runners. " Cơn mưa lớn bắt đầu làm chậm bước tiến của các vận động viên chạy marathon. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm, trễ. Late Ví dụ : "The bus was always lag, arriving 15 minutes after the scheduled time. " Xe buýt lúc nào cũng trễ, thường đến muộn 15 phút so với giờ chạy dự kiến. time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, trì trệ. Last; long-delayed. Ví dụ : "The lag summer days felt especially precious before the start of the new school year. " Những ngày hè chậm trễ trôi qua có vẻ quý giá hơn bao giờ hết trước khi năm học mới bắt đầu. time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc hậu, chậm trễ, kém phẩm chất. Last made; hence, made of refuse; inferior. Ví dụ : ""The store sold the slightly lag fruit, the bruised and overripe apples, at a discounted price." " Cửa hàng bán những trái cây hơi kém chất lượng, những quả táo bị dập và quá chín, với giá giảm. quality item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc