Hình nền cho lag
BeDict Logo

lag

/læɡ/

Định nghĩa

noun

Trễ, độ trễ, giật.

Ví dụ :

Có một độ trễ đáng kể giữa lúc tôi nhấn nút trên máy tính và lúc có gì đó thực sự xảy ra trên màn hình.
noun

Ví dụ :

Việc chạm băng được dùng để quyết định ai sẽ giao bóng trước trong trận đấu quần vợt này.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm thùng cẩn thận kiểm tra từng ván thùng của cái thùng gỗ, đảm bảo chúng khít nhau để tránh bị rò rỉ.