Hình nền cho judiciary
BeDict Logo

judiciary

/ˌdʒuːˈdɪʃəɹi/ /ˌdʒuːˈdɪʃɪəɹi/

Định nghĩa

noun

Tòa án, ngành tư pháp.

Ví dụ :

Tuần tới, ngành tư pháp sẽ thụ lý vụ việc đình chỉ học của sinh viên đó.
noun

Tư pháp, bộ máy tư pháp, ngành tư pháp.

Ví dụ :

Bộ máy tư pháp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo xét xử công bằng cho tất cả học sinh bị cáo buộc vi phạm nội quy trường học.