Hình nền cho inclusive
BeDict Logo

inclusive

/ɪnˈkluːsɪv/

Định nghĩa

adjective

Bao gồm, toàn diện, có tính bao hàm.

Ví dụ :

"an inclusive list of data formats"
Một danh sách đầy đủ và bao gồm hầu hết tất cả các định dạng dữ liệu.
adjective

Bao gồm (cả người nói và người nghe).

Ví dụ :

"The pronoun in "If you want, we could go back to my place for coffee" is an inclusive "we"."
Trong câu "Nếu bạn muốn, chúng ta có thể về nhà tôi uống cà phê," thì đại từ "chúng ta" ở đây là "chúng ta" bao gồm cả người nói và người nghe.