BeDict Logo

superpower

/ˈsuːpərpaʊər/ /ˈsjuːpərpaʊər/
Hình ảnh minh họa cho superpower: Siêu cường, cường quốc.
 - Image 1
superpower: Siêu cường, cường quốc.
 - Thumbnail 1
superpower: Siêu cường, cường quốc.
 - Thumbnail 2
noun

Trong thời kỳ Chiến Tranh Lạnh, Hoa Kỳ và Liên Xô là hai siêu cường lớn có ảnh hưởng đến chính trị toàn cầu.

Hình ảnh minh họa cho superpower: Siêu năng lực, dị năng.
 - Image 1
superpower: Siêu năng lực, dị năng.
 - Thumbnail 1
superpower: Siêu năng lực, dị năng.
 - Thumbnail 2
noun

Em trai tôi hay giả vờ siêu năng lực của nó là tàng hình mỗi khi không muốn làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho superpower: Điện năng sản xuất quy mô lớn.
noun

Nhà máy điện mới này có khả năng sản xuất điện năng quy mô lớn, đủ cung cấp điện cho cả thành phố, khác hẳn các máy phát điện nhỏ trước đây.