Hình nền cho superpower
BeDict Logo

superpower

/ˈsuːpərpaʊər/ /ˈsjuːpərpaʊər/

Định nghĩa

noun

Siêu năng lực, quyền năng siêu việt.

Ví dụ :

Mối quan hệ chính trị vững chắc của ông thị trưởng đã mang lại cho ông ấy một quyền năng siêu việt trong các cuộc họp hội đồng thành phố.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ Chiến Tranh Lạnh, Hoa Kỳ và Liên Xô là hai siêu cường lớn có ảnh hưởng đến chính trị toàn cầu.
noun

Ví dụ :

Em trai tôi hay giả vờ siêu năng lực của nó là tàng hình mỗi khi không muốn làm bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Nhà máy điện mới này có khả năng sản xuất điện năng quy mô lớn, đủ cung cấp điện cho cả thành phố, khác hẳn các máy phát điện nhỏ trước đây.