noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng dày sừng. The condition of having keratin growing on the skin. Ví dụ : "After years of working outdoors, the farmer developed keratoses on his sun-exposed arms. " Sau nhiều năm làm việc ngoài trời, người nông dân bị chứng dày sừng ở những vùng da tay tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. medicine condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc