Hình nền cho keratoses
BeDict Logo

keratoses

/ˌkerəˈtoʊsiːz/

Định nghĩa

noun

Chứng dày sừng.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc ngoài trời, người nông dân bị chứng dày sừng ở những vùng da tay tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.