Hình nền cho kerchief
BeDict Logo

kerchief

/ˈkɜː.tʃiːf/ /ˈkɝ.tʃif/

Định nghĩa

noun

Khăn trùm đầu, khăn rằn.

Ví dụ :

"The farmer wiped his brow with a red kerchief. "
Người nông dân lau mồ hôi trán bằng một chiếc khăn rằn đỏ.