Hình nền cho bandana
BeDict Logo

bandana

/bænˈdæn.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy buộc một chiếc khăn rằn đỏ quanh đầu để mồ hôi không chảy vào mắt khi làm vườn.
noun

Ví dụ :

Nhà sử học về dệt may cẩn thận xem xét những hoa văn trắng phức tạp trên chiếc khăn rằn cổ, trầm trồ trước kỹ năng cần thiết để tẩy màu đỏ một cách chính xác như vậy.