Hình nền cho frosty
BeDict Logo

frosty

/ˈfrɒsti/ /ˈfrɔsti/

Định nghĩa

adjective

Lạnh giá, giá lạnh.

Ví dụ :

"The window was frosty this morning, so I couldn't see outside. "
Sáng nay cửa sổ đóng băng lạnh giá, nên tôi không thể nhìn ra ngoài được.
adjective

Đóng băng, phủ đầy sương giá.

Ví dụ :

Quả bí ngô phủ đầy sương giá là dấu hiệu cho thấy mùa trồng trọt đã kết thúc, chẳng bao lâu nữa cây xanh sẽ tàn lụi và vụ thu hoạch năm nay sẽ chấm dứt.