adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh giá, giá lạnh. Cold, chilly. Ví dụ : "The window was frosty this morning, so I couldn't see outside. " Sáng nay cửa sổ đóng băng lạnh giá, nên tôi không thể nhìn ra ngoài được. weather nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, phủ đầy sương giá. Having frost on it. Ví dụ : "The frosty pumpkin is the sign of the end of the growing season, soon the greenery will wither and harvest end for the year." Quả bí ngô phủ đầy sương giá là dấu hiệu cho thấy mùa trồng trọt đã kết thúc, chẳng bao lâu nữa cây xanh sẽ tàn lụi và vụ thu hoạch năm nay sẽ chấm dứt. weather nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh lùng, băng giá, khó gần. Having an aloof or inhospitable manner. Ví dụ : "After the divorce, she was civil but frosty to her ex." Sau vụ ly hôn, cô ấy vẫn lịch sự nhưng lại lạnh lùng và khó gần với chồng cũ. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc