noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần lót phụ nữ. Knickers. Ví dụ : "My daughter wore bright pink knicks to school today. " Hôm nay con gái tôi mặc quần lót màu hồng tươi đến trường. wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần đùi bó, quần bó đạp xe. Lycra pants (usually short) used by cyclists. Ví dụ : "The cyclist adjusted his knicks before starting the race, making sure they were comfortable for the long ride. " Người vận động viên xe đạp chỉnh lại chiếc quần đùi bó đạp xe của mình trước khi bắt đầu cuộc đua, đảm bảo chúng thoải mái cho chặng đường dài. sport wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc