noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi spandex, Vải thun spandex. A type of synthetic elastic fabric and fibre (spandex) used for tight-fitting garments, such as swimming costumes. Ví dụ : "Her dance leotard was made of lycra, allowing her to move freely. " Áo leotard múa của cô ấy được làm bằng vải thun spandex, giúp cô ấy cử động dễ dàng. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thun, vải lycra. Clothing made from such materials, especially with reference to cycling shorts. Ví dụ : "The cyclist adjusted his lycra before starting the race. " Người đi xe đạp chỉnh lại bộ đồ thun (đồ lycra) của mình trước khi bắt đầu cuộc đua. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bó sát, đồ thun bó. A tight-fitting garment made of Lycra. Ví dụ : "She wore a black lycra to her dance class. " Cô ấy mặc một bộ đồ thun bó màu đen đi học lớp nhảy. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc