noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần lửng ống rộng. Knickerbockers. Ví dụ : "The boy wore knickerbockers to the school play. " Thằng bé mặc quần lửng ống rộng đi xem kịch ở trường. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần lót nữ, quần nhỏ. Women's underpants. Ví dụ : "My sister forgot her knickers this morning, so she couldn't go to school. " Sáng nay chị tôi quên mặc quần lót ở nhà nên không đi học được. wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt!, Khỉ thật!, Trời ơi! A mild exclamation of annoyance. Ví dụ : ""Knickers!" said Maria, frustrated by the long line at the grocery store. " "Khỉ thật!" Maria nói, bực mình vì hàng dài người ở cửa hàng tạp hóa. language exclamation word attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc