adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, Chắc là, Rất có thể. Likely. Ví dụ : "Given the typo "lak" instead of "likely", and assuming the intention is to use "likely" as an adverb (which is not its primary use), a suitable example would be: "She likely will pass the test, given how much she studied." " Chắc là cô ấy sẽ đậu bài kiểm tra, vì cô ấy đã học hành rất chăm chỉ. possibility word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống như. In a like or similar manner. Ví dụ : "The student wrote the first essay quickly, and he finished the second essay lak the first, also in under an hour. " Cậu học sinh viết bài luận đầu tiên rất nhanh, và cậu ấy hoàn thành bài luận thứ hai tương tự bài đầu, cũng chưa đầy một tiếng. way language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Như, theo như. As, the way. Ví dụ : "She sings lak a bird. " Cô ấy hát như một con chim. way language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Dường như, cứ như là. As if; as though. Ví dụ : "He looked at me lak he didn't recognize me. " Anh ta nhìn tôi cứ như là không nhận ra tôi vậy. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc