Hình nền cho lak
BeDict Logo

lak

/læk/

Định nghĩa

adverb

Có lẽ, Chắc là, Rất có thể.

Ví dụ :

Chắc là cô ấy sẽ đậu bài kiểm tra, vì cô ấy đã học hành rất chăm chỉ.
conjunction

Như, theo như.

Ví dụ :

"She sings lak a bird. "
Cô ấy hát như một con chim.
conjunction

Dường như, cứ như là.

Ví dụ :

"He looked at me lak he didn't recognize me. "
Anh ta nhìn tôi cứ như là không nhận ra tôi vậy.