verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh (con). Of a sheep, to give birth. Ví dụ : "The ewe lambed in the field early this morning, and now two healthy lambs are exploring their new home. " Sáng sớm nay, cừu mẹ đã đẻ con ngoài đồng, và giờ hai chú cừu non khỏe mạnh đang khám phá ngôi nhà mới của mình. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ đẻ (cừu). To assist (sheep) to give birth. Ví dụ : "The shepherd was up all night, lambing her young ewes." Người chăn cừu thức cả đêm để đỡ đẻ cho những con cừu cái non của mình. agriculture animal aid biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc