Hình nền cho lambed
BeDict Logo

lambed

/læmd/

Định nghĩa

verb

Đẻ, sinh (con).

Ví dụ :

Sáng sớm nay, cừu mẹ đã đẻ con ngoài đồng, và giờ hai chú cừu non khỏe mạnh đang khám phá ngôi nhà mới của mình.