verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo bọt, Xoa bọt. To cover with lather. Ví dụ : "Before the soccer game, the coach lathered his hands with soap to get them clean. " Trước trận bóng đá, huấn luyện viên xoa bọt xà phòng lên tay để rửa cho sạch. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, khuấy. To beat or whip. Ví dụ : "She lathered the soap to create a thick foam for shaving. " Cô ấy đánh bông xà phòng để tạo ra một lớp bọt dày dùng để cạo râu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùi bọt, toát mồ hôi đầm đìa. To form lather or froth, as a horse does when profusely sweating. Ví dụ : "After the long race in the hot sun, the horse was lathered in sweat. " Sau cuộc đua dài dưới trời nắng gắt, con ngựa sùi bọt mép, toát mồ hôi đầm đìa. animal physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc