noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt, bọt xà phòng. The foam made by rapidly stirring soap and water. Ví dụ : "The barber applied a thick lather to my dad's face before shaving him. " Trước khi cạo râu cho bố tôi, người thợ cắt tóc đã bôi một lớp bọt xà phòng dày lên mặt bố. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt, mồ hôi (ngựa). Foam from profuse sweating, as of a horse. Ví dụ : "The horse's heavy exertion produced a thick lather on its sides. " Con ngựa vận động quá sức khiến hai bên sườn nó phủ đầy bọt mồ hôi. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kích động, sự bồn chồn, sự lo lắng. A state of agitation. Ví dụ : "The lather of excitement in the classroom was palpable as the student's project was revealed. " Sự kích động thấy rõ trong lớp học khi dự án của học sinh được công bố. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa bọt, đánh bọt. To cover with lather. Ví dụ : "Before shaving, he lathered the razor with soap. " Trước khi cạo râu, anh ấy xoa bọt xà phòng lên dao cạo. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tạo bọt. To beat or whip. Ví dụ : "The chef needed to lather the eggs and cream together until they were light and fluffy for the mousse. " Đầu bếp cần đánh trứng và kem bông lên cho đến khi chúng nhẹ và xốp để làm món mousse. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, tạo bọt. To form lather or froth, as a horse does when profusely sweating. Ví dụ : "The tired horse lathered heavily after the long race. " Con ngựa mệt mỏi sủi bọt rất nhiều sau cuộc đua dài. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc