Hình nền cho barber
BeDict Logo

barber

/ˈbɑː.bə/ /ˈbɑɹ.bɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My uncle is a barber; he cuts men's hair and beards at his shop. "
Chú tôi là thợ cắt tóc; chú ấy cắt tóc và râu cho đàn ông ở tiệm của mình.
noun

Thợ hớt tóc kiêm thầy thuốc dã chiến, quân y.

Ví dụ :

Anh thợ hớt tóc kiêm thầy thuốc dã chiến đó là một người chữa trị giỏi, thường phụ tá cho bác sĩ phẫu thuật quân đội ngay trên chiến trường.
noun

Ví dụ :

Ngư dân đã được cảnh báo về trận bão tuyết cắt da sắp tới, dự kiến sẽ gây thiệt hại nghiêm trọng cho tàu thuyền đánh cá.