verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phế, làm tàn tật, gây thương tật vĩnh viễn. To wound seriously; to cause permanent loss of function of a limb or part of the body. Ví dụ : "He was maimed by a bear." Anh ấy bị gấu tấn công đến tàn phế. medicine body anatomy suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc