Hình nền cho mandrill
BeDict Logo

mandrill

/ˈmæn.dɹɪl/

Định nghĩa

noun

Khỉ mặt chó.

Ví dụ :

Lũ trẻ con rất ngạc nhiên khi nhìn thấy con khỉ mặt chó ở sở thú, đặc biệt là cái mặt màu xanh và đỏ sặc sỡ của nó.