Hình nền cho primate
BeDict Logo

primate

/ˈpɹaɪmeɪt/

Định nghĩa

noun

Bộ linh trưởng, động vật thuộc bộ linh trưởng.

Ví dụ :

Bộ linh trưởng bao gồm nhiều loài khác nhau, từ vượn cáo nhỏ bé đến khỉ đột to lớn.
noun

Ví dụ :

Tổng giám mục Miller giữ tước vị Giáo trưởng Canada, một vị trí công nhận thâm niên của ông giữa các giám mục Công giáo trong nước.
noun

Ví dụ :

"In the Orthodox Church of Greece, the Archbishop of Athens is the primate. "
Trong Giáo hội Chính thống Hy Lạp, Tổng Giám mục của Athens là giám mục trưởng.