adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ điều khiển, có thể điều khiển được. (often in combination) Able to be maneuvered Ví dụ : "The small, electric car was much more manoeuvrable in the crowded city streets than the large truck. " Chiếc xe điện nhỏ dễ điều khiển hơn nhiều trên những con phố đông đúc so với chiếc xe tải lớn. technical vehicle machine ability nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc