noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản đồ thế giới cổ, địa đồ thế giới cổ. A medieval map of the known or imagined world. Ví dụ : "The dusty history book contained several beautiful mappemondes, showing how people long ago understood the shape of the world. " Cuốn sách lịch sử cũ kỹ bám đầy bụi có chứa vài bản đồ thế giới cổ rất đẹp, cho thấy người xưa đã hình dung hình dạng thế giới như thế nào. history geography world art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc