noun🔗ShareTuổi kết hôn, người đến tuổi kết hôn. One who is suitable for marriage.""In that small town, a reputation for kindness and a steady job often meant you were considered quite the marriageable." "Ở cái thị trấn nhỏ đó, có tiếng là tốt bụng và có công việc ổn định thường có nghĩa là bạn được xem là người đến tuổi kết hôn và rất được săn đón.familyculturesocietyhumantraditionpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể kết hôn, đến tuổi lấy chồng, đến tuổi cập kê. Suitable for marriage; nubile.""In the small village, young women who finished their schooling were considered highly marriageable." "Ở ngôi làng nhỏ, những cô gái trẻ học xong thường được xem là đã đến tuổi lấy chồng và rất dễ lấy chồng.familyculturehumanagesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc